Nhân khẩu học, xu hướng bệnh lý và phân tầng nguy cơ
Tháng 04/2026
45,230
Tổng BN Tháng Này
+8.3% vs cùng kỳ
12,450
BN Mới (lần đầu)
27.5% tổng số
32,780
BN Tái Khám
72.5% tổng số
52.3
Tuổi TB (năm)
Nữ: 54.1 | Nam: 50.8
8,920
BN Mãn Tính
19.7% tổng số
Tháp Dân Số Bệnh Nhân (Tuổi - Giới Tính)Tháng này
Phân Bố Bảo HiểmTháng này
BHYT
27,138
60%
Tự trả (viện phí)
11,308
25%
Bảo hiểm tư nhân
4,523
10%
Khác (miễn phí, BHXH)
2,261
5%
Xu hướng BH tư nhân:
BH tư nhân tăng 42% trong 12 tháng - Cơ hội hợp tác
Phân Bố Bệnh Lý (ICD-10 Chapter)Treemap | Tháng này
Chương IX (I)
Tim mạch
8,450
Chương X (J)
Hô hấp
6,820
Chương XI (K)
Tiêu hóa
5,340
Chương IV (E)
Nội tiết
4,920
Chương XIII (M)
Cơ xương
3,650
Chương XIV (N)
Tiết niệu
3,120
Chương XIX (S,T)
Chấn thương
2,850
Các chương khác
Khác
10,080
Tim mạch (18.7%) và Hô hấp (15.1%) chiếm 33.8% tổng số ca bệnh. Nội tiết (Tiểu đường) tăng 12% vs cùng kỳ.
Mùa Vụ Bệnh Lý (12 Tháng)Heatmap các bệnh phổ biến
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Cảm cúm (J06)
H
H
H
H
H
Viêm phổi (J18)
H
H
H
H
H
H
Sốt xuất huyết (A90)
H
H
H
H
H
Tiêu chảy (A09)
H
H
H
H
H
Tăng HA (I10)
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
Tiểu đường (E11)
H
H
H
H
H
H
Thấp
TB
Cao
Đỉnh điểm
Top 10 Mã ICD-10 và Xu HướngSo sánh vs cùng kỳ năm trước
#
Mã ICD
Tên Bệnh
Số Ca
Phân Bố
Thay Đổi
1
I10
Tăng huyết áp vô căn
3,240
+8.5%
2
J18.9
Viêm phổi không xác định
2,850
-3.2%
3
E11
Đái tháo đường type 2
2,580
+12.1%
4
K35
Viêm ruột thừa cấp
2,120
-1.5%
5
J06
Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
1,980
+15.3%
AI
Phân Tích Xu Hướng Bệnh Nhân
3 nhận định quan trọng:
1. Đái tháo đường (E11) tăng 12.1%: Xu hướng tăng nhanh nhất trong top 5. Cần xem xét mở rộng chương trình tầm soát và quản lý bệnh mãn tính. Dự kiến 3,000+ ca/tháng vào Q3/2026.
2. Nhóm 50-69 tuổi chiếm 35% tổng BN: Đây là nhóm có nhu cầu dịch vụ cao nhất. Nên tập trung gói khám sức khỏe tổng quát cho nhóm này.
3. BH tư nhân tăng 42% trong 12 tháng: Cơ hội lớn để mở rộng hợp tác với các công ty BH. Nên thiết kế gói dịch vụ premium phù hợp.